TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kali

UK/ˈkæli/ US/ˈkæli/ giọng máy của trình duyệt

kali nghĩa là cây muối, kim loại mềm, có muối sulfat.

Nghĩa của kali

Danh từ

  1. thực vật học Cây muối.
  2. Kim loại mềm, có màu trắng như bạc, phản ứng mạnh với nước, có muối sulfat, dùng làm phân bón.

Câu hỏi thường gặp

kali nghĩa là gì?

kali (danh từ) nghĩa là cây muối, kim loại mềm, có muối sulfat.

kali phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kali: giọng Anh (UK) /ˈkæli/, giọng Mỹ (US) /ˈkæli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.