kali
UK/ˈkæli/
US/ˈkæli/
giọng máy của trình duyệt
kali nghĩa là cây muối, kim loại mềm, có muối sulfat.
Nghĩa của kali
Danh từ
- thực vật học Cây muối.
- Kim loại mềm, có màu trắng như bạc, phản ứng mạnh với nước, có muối sulfat, dùng làm phân bón.
Câu hỏi thường gặp
kali nghĩa là gì?
kali (danh từ) nghĩa là cây muối, kim loại mềm, có muối sulfat.
kali phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kali: giọng Anh (UK) /ˈkæli/, giọng Mỹ (US) /ˈkæli/.