TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kalends

giọng máy của trình duyệt

kalends nghĩa là Ngày đầu tháng ngay sóc (trong lịch La mã cũ).

Nghĩa của kalends

Danh từ

  1. Ngày đầu tháng ngay sóc (trong lịch La mã cũ).

Cụm từ, thành ngữ với kalends

  • on (at) the Greek calends — Không khi nào, không bao giờ, không đời nào.

Câu hỏi thường gặp

kalends nghĩa là gì?

kalends (danh từ) nghĩa là Ngày đầu tháng ngay sóc (trong lịch La mã cũ).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.