TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kalpa

UK/ˈkʌlpə/ US/ˈkʌlpə/ giọng máy của trình duyệt

kalpa nghĩa là kiếp.

Nghĩa của kalpa

Danh từ

  1. Kiếp (theo tín ngưỡng ấn Độ thế giới trải qua cứ vạn năm bị hủy diệt một lần rồi lại tái sinh là một kiếp).

Dạng từ của kalpa

Số nhiềukalpas

Câu hỏi thường gặp

kalpa nghĩa là gì?

kalpa (danh từ) nghĩa là kiếp.

kalpa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kalpa: giọng Anh (UK) /ˈkʌlpə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌlpə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.