TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kalmuck

giọng máy của trình duyệt

kalmuck nghĩa là cũng kalmuk.

Nghĩa của kalmuck

Danh từ

  1. Cũng kalmuk.
  2. Ngôn ngữ Mông Cổ của người Can mức.
  3. Người Can mức, nhóm người Mông cổ cư ngụ từ miền tây Trung Quốc đến biển Caxpiên.

Câu hỏi thường gặp

kalmuck nghĩa là gì?

kalmuck (danh từ) nghĩa là cũng kalmuk.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.