TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kamikaze

UK/ˌkɑː.mɪˈkɑː.ziː/ US/ˌkɑ.mɪˈkɑ.zi/ giọng máy của trình duyệt

kamikaze nghĩa là thần phong.

Nghĩa của kamikaze

Danh từ

  1. Phi đội Thần phong của Nhật Bản thời Đệ nhị thế chiến.

Dạng từ của kamikaze

Số nhiềukamikazes
Ngôi thứ ba số ítkamikazes
Hiện tại phân từ (-ing)kamikazeing
Quá khứ phân từkamikazed
Quá khứkamikazed

Họ từ của kamikaze

Câu hỏi thường gặp

kamikaze nghĩa là gì?

kamikaze (danh từ) nghĩa là thần phong.

kamikaze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kamikaze: giọng Anh (UK) /ˌkɑː.mɪˈkɑː.ziː/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑ.mɪˈkɑ.zi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.