kampuchean
giọng máy của trình duyệt
kampuchean nghĩa là người cămpuchia, tiếng cămpuchia.
Nghĩa của kampuchean
Danh từ
- Người Cămpuchia.
- Tiếng Cămpuchia.
Tính từ
- Xem trên chỉ thuộc về
Dạng từ của kampuchean
| So sánh hơn | more Kampuchean |
| So sánh nhất | most Kampuchean |
| Số nhiều | Kampucheans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kampuchean
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kampuchean nghĩa là gì?
kampuchean (danh từ, tính từ) nghĩa là người cămpuchia, tiếng cămpuchia.