TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kampuchean

giọng máy của trình duyệt

kampuchean nghĩa là người cămpuchia, tiếng cămpuchia.

Nghĩa của kampuchean

Danh từ

  1. Người Cămpuchia.
  2. Tiếng Cămpuchia.

Tính từ

  1. Xem trên chỉ thuộc về

Dạng từ của kampuchean

So sánh hơnmore Kampuchean
So sánh nhấtmost Kampuchean
Số nhiềuKampucheans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kampuchean

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kampuchean nghĩa là gì?

kampuchean (danh từ, tính từ) nghĩa là người cămpuchia, tiếng cămpuchia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.