TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kanaka

giọng máy của trình duyệt

kanaka nghĩa là Thổ dân Ca-nác (ở các đảo nam Thái bình dương).

Nghĩa của kanaka

Danh từ

  1. Thổ dân Ca-nác (ở các đảo nam Thái bình dương).
  2. Công nhân đồn điền mía (ở Uc).

Dạng từ của kanaka

Số nhiềukanakas

Họ từ của kanaka

Câu hỏi thường gặp

kanaka nghĩa là gì?

kanaka (danh từ) nghĩa là Thổ dân Ca-nác (ở các đảo nam Thái bình dương).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.