TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kanarese

US/ˌkæ.nə.ˈriz/ giọng máy của trình duyệt

kanarese nghĩa là nam ấn độ.

Nghĩa của kanarese

Danh từ

  1. Người dân nói tiếng kanarese ở Myrose, Nam ấn Độ.

Câu hỏi thường gặp

kanarese nghĩa là gì?

kanarese (danh từ) nghĩa là nam ấn độ.

kanarese phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kanarese: giọng Mỹ (US) /ˌkæ.nə.ˈriz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.