TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kangaroo closure

giọng máy của trình duyệt

kangaroo closure nghĩa là Buổi họp tiểu ban (ở quốc hội) để thảo luận số điểm bổ khuyết đã được chủ tịch chọn lựa.

Nghĩa của kangaroo closure

Danh từ

  1. Buổi họp tiểu ban (ở quốc hội) để thảo luận số điểm bổ khuyết đã được chủ tịch chọn lựa.

Dạng từ của kangaroo closure

Số nhiềukangaroo closures

Câu hỏi thường gặp

kangaroo closure nghĩa là gì?

kangaroo closure (danh từ) nghĩa là Buổi họp tiểu ban (ở quốc hội) để thảo luận số điểm bổ khuyết đã được chủ tịch chọn lựa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.