kappa
UK/ˈkæpə/
US/ˈkæpə/
giọng máy của trình duyệt
kappa nghĩa là Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Hy Lạp.
Nghĩa của kappa
Danh từ
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Hy Lạp.
Dạng từ của kappa
| Số nhiều | kappas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kappa
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kappa nghĩa là gì?
kappa (danh từ) nghĩa là Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Hy Lạp.
kappa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kappa: giọng Anh (UK) /ˈkæpə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæpə/.