TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kappa

UK/ˈkæpə/ US/ˈkæpə/ giọng máy của trình duyệt

kappa nghĩa là Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Hy Lạp.

Nghĩa của kappa

Danh từ

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Hy Lạp.

Dạng từ của kappa

Số nhiềukappas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kappa

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kappa nghĩa là gì?

kappa (danh từ) nghĩa là Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Hy Lạp.

kappa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kappa: giọng Anh (UK) /ˈkæpə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæpə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.