karaoke bar
giọng máy của trình duyệt
karaoke bar nghĩa là quán karaoke.
Nghĩa của karaoke bar
Danh từ
- Quán karaoke.
Dạng từ của karaoke bar
| Số nhiều | karaoke bars |
Câu ví dụ với karaoke bar
- Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar. Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
karaoke bar nghĩa là gì?
karaoke bar (danh từ) nghĩa là quán karaoke.