karaoke
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæ.ɹiˌəʊ.ki/
giọng máy của trình duyệt
karaoke nghĩa là caraôkê, ca-rô-kê.
Nghĩa của karaoke
Danh từ
- Hệ thống thính thị đệm nhạc cho một bài hát bằng cách đệm nhạc theo lời bài hát hiện trên một màn hình viđêô; caraôkê.
Dạng từ của karaoke
| Số nhiều | karaokes |
| Ngôi thứ ba số ít | karaokes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | karaokeing |
| Quá khứ phân từ | karaoked |
| Quá khứ | karaoked |
Họ từ của karaoke
Cụm từ, thành ngữ với karaoke
- karaoke bar — Quán karaoke.
- karaoke machine — Máy karaoke.
Câu ví dụ với karaoke
- I love karaoke. Tôi thích hát karaoke.
- Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar. Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
karaoke nghĩa là gì?
karaoke (danh từ) nghĩa là caraôkê, ca-rô-kê.
karaoke phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của karaoke: giọng Anh (UK) /ˈkæ.ɹiˌəʊ.ki/.