karate
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈɹɑː.ti/
US/kəˈɹɑ.ti/
giọng máy của trình duyệt
karate nghĩa là môn võ karate, không thủ đạo, karate.
Nghĩa của karate
Danh từ
- Môn võ karate.
Dạng từ của karate
| Ngôi thứ ba số ít | karates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | karateing |
| Quá khứ phân từ | karated |
| Quá khứ | karated |
Câu ví dụ với karate
- My hobbies are karate and calligraphy. Sở thích của tôi là karate và thư pháp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
karate nghĩa là gì?
karate (danh từ) nghĩa là môn võ karate, không thủ đạo, karate.
karate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của karate: giọng Anh (UK) /kəˈɹɑː.ti/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɑ.ti/.