TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

karen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæɹən/ US/ˈkæɹən/ giọng máy của trình duyệt

karen nghĩa là tộc caren.

Nghĩa của karen

Danh từ

  1. Tộc Caren (người ở Đông và Nam Miến điện).
  2. Người thuộc tộc người này.
  3. Nhóm ngôn ngữ dân tộc caren.

Dạng từ của karen

Số nhiềuKarens

Họ từ của karen

Câu hỏi thường gặp

karen nghĩa là gì?

karen (danh từ) nghĩa là tộc caren.

karen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của karen: giọng Anh (UK) /ˈkæɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.