karen
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæɹən/
US/ˈkæɹən/
giọng máy của trình duyệt
karen nghĩa là tộc caren.
Nghĩa của karen
Danh từ
- Tộc Caren (người ở Đông và Nam Miến điện).
- Người thuộc tộc người này.
- Nhóm ngôn ngữ dân tộc caren.
Dạng từ của karen
| Số nhiều | Karens |
Họ từ của karen
Câu hỏi thường gặp
karen nghĩa là gì?
karen (danh từ) nghĩa là tộc caren.
karen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của karen: giọng Anh (UK) /ˈkæɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹən/.