karyolymph
US/ˈkær.i.oʊ.ˌlɪɱf/
giọng máy của trình duyệt
karyolymph nghĩa là nhựa nhân.
Nghĩa của karyolymph
Danh từ
- Nhựa nhân (chất lỏng sáng trong nhân tế bào).
Dạng từ của karyolymph
| Số nhiều | karyolymphs |
Câu hỏi thường gặp
karyolymph nghĩa là gì?
karyolymph (danh từ) nghĩa là nhựa nhân.
karyolymph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của karyolymph: giọng Mỹ (US) /ˈkær.i.oʊ.ˌlɪɱf/.