TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

karyolymph

US/ˈkær.i.oʊ.ˌlɪɱf/ giọng máy của trình duyệt

karyolymph nghĩa là nhựa nhân.

Nghĩa của karyolymph

Danh từ

  1. Nhựa nhân (chất lỏng sáng trong nhân tế bào).

Dạng từ của karyolymph

Số nhiềukaryolymphs

Câu hỏi thường gặp

karyolymph nghĩa là gì?

karyolymph (danh từ) nghĩa là nhựa nhân.

karyolymph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của karyolymph: giọng Mỹ (US) /ˈkær.i.oʊ.ˌlɪɱf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.