TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kashmiri

UK/kaʃˈmɪə̯.iː/ US/kæʃˈmɪɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

kashmiri nghĩa là người dân casơmia.

Nghĩa của kashmiri

Danh từ

  1. Người dân Casơmia.
  2. Ngôn ngữ ấn của Casơmia.

Dạng từ của kashmiri

Số nhiềuKashmiris

Câu hỏi thường gặp

kashmiri nghĩa là gì?

kashmiri (danh từ) nghĩa là người dân casơmia.

kashmiri phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kashmiri: giọng Anh (UK) /kaʃˈmɪə̯.iː/, giọng Mỹ (US) /kæʃˈmɪɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.