Kassapa Nghe giọng máy của trình duyệt Kassapa nghĩa là ca diếp phật, phật ca diếp. Nghĩa của Kassapa Danh từ riêng Ca Diếp Phật, Phật Ca Diếp. Câu hỏi thường gặp Kassapa nghĩa là gì?Kassapa (danh từ riêng) nghĩa là ca diếp phật, phật ca diếp.