kat
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
kat nghĩa là cũng khat.
Nghĩa của kat
Danh từ
- Cũng khat.
- Cây catha (ở ả Rập trồng để lấy lá và nụ của nó nhai (như) một chất ma túy).
Dạng từ của kat
| Số nhiều | kats |
Câu hỏi thường gặp
kat nghĩa là gì?
kat (danh từ) nghĩa là cũng khat.