TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kavass

giọng máy của trình duyệt

kavass nghĩa là cảnh sát vũ trang, người hầu.

Nghĩa của kavass

Danh từ

  1. Cảnh sát vũ trang.
  2. Người hầu (ở Thổ-nhĩ-kỳ).

Dạng từ của kavass

Số nhiềukavasses

Câu hỏi thường gặp

kavass nghĩa là gì?

kavass (danh từ) nghĩa là cảnh sát vũ trang, người hầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.