kavass Nghe giọng máy của trình duyệt kavass nghĩa là cảnh sát vũ trang, người hầu. Nghĩa của kavass Danh từ Cảnh sát vũ trang. Người hầu (ở Thổ-nhĩ-kỳ). Dạng từ của kavass Số nhiềukavasses Câu hỏi thường gặp kavass nghĩa là gì?kavass (danh từ) nghĩa là cảnh sát vũ trang, người hầu.