keck
UK/kɛk/
US/kɛk/
giọng máy của trình duyệt
keck nghĩa là oẹ.
Nghĩa của keck
Nội động từ
- Oẹ.
- to keck attởm lộn mửa ra (đồ ăn...)
Dạng từ của keck
| Ngôi thứ ba số ít | kecks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kecking |
| Quá khứ phân từ | kecked |
| Quá khứ | kecked |
Câu hỏi thường gặp
keck nghĩa là gì?
keck (nội động từ) nghĩa là oẹ.
keck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của keck: giọng Anh (UK) /kɛk/, giọng Mỹ (US) /kɛk/.