TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kebab

UK/kɪˈbæb/ US/kəˈbɑb/ giọng máy của trình duyệt

kebab nghĩa là thịt nướng.

Nghĩa của kebab

Danh từ

  1. Thịt nướng.

Dạng từ của kebab

Số nhiềukebabs
Ngôi thứ ba số ítkebabs
Hiện tại phân từ (-ing)kebabbing
Quá khứ phân từkebabbed
Quá khứkebabbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kebab

Đồng nghĩa

Họ từ của kebab

Câu hỏi thường gặp

kebab nghĩa là gì?

kebab (danh từ) nghĩa là thịt nướng.

kebab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kebab: giọng Anh (UK) /kɪˈbæb/, giọng Mỹ (US) /kəˈbɑb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.