kebab
UK/kɪˈbæb/
US/kəˈbɑb/
giọng máy của trình duyệt
kebab nghĩa là thịt nướng.
Nghĩa của kebab
Danh từ
- Thịt nướng.
Dạng từ của kebab
| Số nhiều | kebabs |
| Ngôi thứ ba số ít | kebabs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kebabbing |
| Quá khứ phân từ | kebabbed |
| Quá khứ | kebabbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kebab
Đồng nghĩa
Họ từ của kebab
Câu hỏi thường gặp
kebab nghĩa là gì?
kebab (danh từ) nghĩa là thịt nướng.
kebab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kebab: giọng Anh (UK) /kɪˈbæb/, giọng Mỹ (US) /kəˈbɑb/.