TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keddah

UK/ˈkɛdə/ US/ˈkɛdə/ giọng máy của trình duyệt

keddah nghĩa là Khu vực có rào quanh để bắt voi (ở Ben-gan).

Nghĩa của keddah

Danh từ

  1. Khu vực có rào quanh để bắt voi (ở Ben-gan).

Dạng từ của keddah

Số nhiềukeddahs

Câu hỏi thường gặp

keddah nghĩa là gì?

keddah (danh từ) nghĩa là Khu vực có rào quanh để bắt voi (ở Ben-gan).

keddah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của keddah: giọng Anh (UK) /ˈkɛdə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛdə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.