TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kedge

UK/kɛd͡ʒ/ US/kɛd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

kedge nghĩa là Neo kéo thuyền (neo nhỏ để buộc dây chão kéo thuyền) ((cũng) kedge anchor).

Nghĩa của kedge

Danh từ

  1. Hàng hải Neo kéo thuyền (neo nhỏ để buộc dây chão kéo thuyền) ((cũng) kedge anchor).

Ngoại động từ

  1. Kéo thuyền bằng dây chão (buộc vào một chiếc neo nhỏ ở quãng xa).

Dạng từ của kedge

Số nhiềukedges
Ngôi thứ ba số ítkedges
Hiện tại phân từ (-ing)kedging
Quá khứ phân từkedged
Quá khứkedged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kedge

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kedge nghĩa là gì?

kedge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Neo kéo thuyền (neo nhỏ để buộc dây chão kéo thuyền) ((cũng) kedge anchor).

kedge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kedge: giọng Anh (UK) /kɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /kɛd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.