kedge
UK/kɛd͡ʒ/
US/kɛd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
kedge nghĩa là Neo kéo thuyền (neo nhỏ để buộc dây chão kéo thuyền) ((cũng) kedge anchor).
Nghĩa của kedge
Danh từ
- Hàng hải Neo kéo thuyền (neo nhỏ để buộc dây chão kéo thuyền) ((cũng) kedge anchor).
Ngoại động từ
- Kéo thuyền bằng dây chão (buộc vào một chiếc neo nhỏ ở quãng xa).
Dạng từ của kedge
| Số nhiều | kedges |
| Ngôi thứ ba số ít | kedges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kedging |
| Quá khứ phân từ | kedged |
| Quá khứ | kedged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kedge
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kedge nghĩa là gì?
kedge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là Neo kéo thuyền (neo nhỏ để buộc dây chão kéo thuyền) ((cũng) kedge anchor).
kedge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kedge: giọng Anh (UK) /kɛd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /kɛd͡ʒ/.