TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kedgeree

UK/ˈkɛd͡ʒəɹi/ US/ˈkɛd͡ʒəɹi/ giọng máy của trình duyệt

kedgeree nghĩa là Anh-Ân món ketri (cơm với cá, trứng, hành).

Nghĩa của kedgeree

Danh từ

  1. Anh-Ân món ketri (cơm với cá, trứng, hành).

Dạng từ của kedgeree

Số nhiềukedgerees

Câu hỏi thường gặp

kedgeree nghĩa là gì?

kedgeree (danh từ) nghĩa là Anh-Ân món ketri (cơm với cá, trứng, hành).

kedgeree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kedgeree: giọng Anh (UK) /ˈkɛd͡ʒəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛd͡ʒəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.