kedgeree
UK/ˈkɛd͡ʒəɹi/
US/ˈkɛd͡ʒəɹi/
giọng máy của trình duyệt
kedgeree nghĩa là Anh-Ân món ketri (cơm với cá, trứng, hành).
Nghĩa của kedgeree
Danh từ
- Anh-Ân món ketri (cơm với cá, trứng, hành).
Dạng từ của kedgeree
| Số nhiều | kedgerees |
Câu hỏi thường gặp
kedgeree nghĩa là gì?
kedgeree (danh từ) nghĩa là Anh-Ân món ketri (cơm với cá, trứng, hành).
kedgeree phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kedgeree: giọng Anh (UK) /ˈkɛd͡ʒəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛd͡ʒəɹi/.