TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keek

UK/kiːk/ giọng máy của trình duyệt

keek nghĩa là cái nhìn hé, cái nhìn trộm, hé nhìn, nhìn trộm.

Nghĩa của keek

Danh từ

  1. Ê-cốt Cái nhìn hé, cái nhìn trộm.

Nội động từ

  1. Ê-cốt Hé nhìn, nhìn trộm.

Dạng từ của keek

Ngôi thứ ba số ítkeeks
Hiện tại phân từ (-ing)keeking
Quá khứ phân từkeeked
Quá khứkeeked
Số nhiềukeeks

Câu hỏi thường gặp

keek nghĩa là gì?

keek (danh từ, nội động từ) nghĩa là cái nhìn hé, cái nhìn trộm, hé nhìn, nhìn trộm.

keek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của keek: giọng Anh (UK) /kiːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.