keek
UK/kiːk/
giọng máy của trình duyệt
keek nghĩa là cái nhìn hé, cái nhìn trộm, hé nhìn, nhìn trộm.
Nghĩa của keek
Danh từ
- Ê-cốt Cái nhìn hé, cái nhìn trộm.
Nội động từ
- Ê-cốt Hé nhìn, nhìn trộm.
Dạng từ của keek
| Ngôi thứ ba số ít | keeks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeking |
| Quá khứ phân từ | keeked |
| Quá khứ | keeked |
| Số nhiều | keeks |
Câu hỏi thường gặp
keek nghĩa là gì?
keek (danh từ, nội động từ) nghĩa là cái nhìn hé, cái nhìn trộm, hé nhìn, nhìn trộm.
keek phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của keek: giọng Anh (UK) /kiːk/.