TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keel

UK/kiːl/ giọng máy của trình duyệt

keel nghĩa là sống tàu thuỷ, sống thuyền, tàu thuỷ, thuyền.

Nghĩa của keel

Danh từ

  1. Sống tàu thuỷ, sống thuyền.
    • on an even keelkhông tròng trành, không nghiêng ngả; (nghĩa bóng) vững chắc, yên
    • to lay down a keelkhởi công đóng một chiếc tàu (thuyền)
  2. thơ ca Tàu thuỷ, thuyền.
  3. Sà lan (chở) than.

Động từ

  1. + over Lật úp (tàu, thuyền).
  2. + over, nghĩa bóng Lật đổ nhào; bị đổ nhào, ngã đổ nhào; bất thần ngất đi.

Dạng từ của keel

Số nhiềukeels
Ngôi thứ ba số ítkeels
Hiện tại phân từ (-ing)keeling
Quá khứ phân từkeeled
Quá khứkeeled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keel

Đồng nghĩa

Họ từ của keel

Câu hỏi thường gặp

keel nghĩa là gì?

keel (danh từ, động từ) nghĩa là sống tàu thuỷ, sống thuyền, tàu thuỷ, thuyền.

keel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của keel: giọng Anh (UK) /kiːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.