TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep a chapel

giọng máy của trình duyệt

keep a chapel nghĩa là có mặt.

Nghĩa của keep a chapel

Cụm từ

  1. Có mặt (ở trường đại học).

Câu hỏi thường gặp

keep a chapel nghĩa là gì?

keep a chapel (cụm từ) nghĩa là có mặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.