TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep an eye on

giọng máy của trình duyệt

keep an eye on nghĩa là để mắt vào, theo dõi, dõi theo.

Nghĩa của keep an eye on

Cụm động từ

  1. Để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ.

Dạng từ của keep an eye on

Ngôi thứ ba số ítkeeps an eye on
Hiện tại phân từ (-ing)keeping an eye on
Quá khứ phân từkept an eye on
Quá khứkept an eye on

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep an eye on

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với keep an eye on

  • I'll keep an eye on her. Tôi sẽ để mắt đến cô ấy.
  • The police will keep an eye on the man they think is the criminal. Cảnh sát sẽ theo dõi người đàn ông đó vì họ nghĩ ông ta là tội phạm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

keep an eye on nghĩa là gì?

keep an eye on (cụm động từ) nghĩa là để mắt vào, theo dõi, dõi theo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.