keep an eye on
giọng máy của trình duyệt
keep an eye on nghĩa là để mắt vào, theo dõi, dõi theo.
Nghĩa của keep an eye on
Cụm động từ
- Để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ.
Dạng từ của keep an eye on
| Ngôi thứ ba số ít | keeps an eye on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping an eye on |
| Quá khứ phân từ | kept an eye on |
| Quá khứ | kept an eye on |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep an eye on
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với keep an eye on
- I'll keep an eye on her. Tôi sẽ để mắt đến cô ấy.
- The police will keep an eye on the man they think is the criminal. Cảnh sát sẽ theo dõi người đàn ông đó vì họ nghĩ ông ta là tội phạm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
keep an eye on nghĩa là gì?
keep an eye on (cụm động từ) nghĩa là để mắt vào, theo dõi, dõi theo.