TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kiːp/ US/kiːp/ giọng máy của trình duyệt

keep nghĩa là giữ, giữ lại, tuân theo, vẫn cứ.

Nghĩa của keep

Ngoại động từ

  1. Giữ, giữ lại.
    • to keep something as a souvenirgiữ cái gì coi như một vật kỷ niệm
    • to keep hold of somethingnắm giữ cái gì
  2. Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.
    • to keep one's promise (word)giữ lời hứa
    • to keep an appointmenty hẹn
    • to keep the lawstuân giữ pháp luật
  3. Giữ, canh phòng, bảo vệ; phù hộ.
    • to keep the town against the enemybảo vệ thành phố chống lại kẻ thù
    • God keep you!Chúa phù hộ cho anh!
    • to keep the goal(thể dục, thể thao) giữ gôn
  4. Giữ gìn, giấu.
    • to keep a secretgiữ một điều bí mật
    • to keep something from somebodygiấu ai cái gì
  5. Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý.
    • to keep the house for somebodytrông nom nhà cửa cho ai
    • to keep the cashgiữ két
    • to keep a shopquản lý một cửa hiệu
  6. Giữ riêng, để ra, để riêng ra, để dành.
    • to keep something to oneselfgiữ riêng cái gì cho mình
    • to keep something for future timeđể dành cái gì cho mai sau
  7. Giữ lại, giam giữ.
    • to keep somebody in prisongiam ai vào tù
  8. Thường + from Giữ cho khỏi, giữ đứng, ngăn lại, nhịn tránh.
    • to keep somebody from fallinggiữ cho ai khỏi ngã
    • to keep oneself from smokingnhịn hút thuốc
  9. Nuôi, nuôi nấng; bao (gái).
    • to keep a familynuôi nấng gia đình
    • to keep beesnuôi ong
    • to keep a womanbao gái
    • a kept womangái bao
  10. Thương nghiệp Có thường xuyên để bán.
    • do they keep postcards here?ở đây người ta có bán bưu thiếp không?
  11. Cứ, cứ để cho, bắt phải.
    • to keep silencecứ làm thinh
    • to keep someone waitingbắt ai chờ đợi
  12. Không rời, ở lỳ, vẫn cứ, ở trong tình trạng.
    • to keep one's roomkhông ra khỏi phòng (ốm...)
  13. + at Bắt làm kiên trì, bắt làm bền bỉ.
    • to keep somebody at some workbắt ai làm bền bỉ một công việc gì
  14. Làm (lễ...), tổ chức (lễ kỷ niệm...).
    • to keep one's birthdaytổ chức kỷ niệm ngày sinh

Nội động từ

  1. Vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục.
    • the weather will keep finethời tiết sẽ vẫn cứ đẹp
    • to keep laughingcứ cười
    • keep straight on for two milesanh hãy cứ tiếp tục đi thẳng hai dặm đường nữa
  2. Để được, giữ được, để dành được (không hỏng, không thối...) (đồ ăn...).
    • these apples do not keeptáo này không để được
  3. + to Giữ lấy, bám lấy, cứ theo, không rời xa.
    • to keep to one's coursecứ đi theo con đường của mình
    • to keep to one's promisegiữ lời hứa
    • keep to the righthãy cứ theo bên phải mà đi
  4. Nghĩa bóng Có thể để đấy, có thể đợi đấy.
    • that business can keepcông việc đó có thể hãy cứ để đấy đã
  5. + from, off Rời xa, tránh xa; nhịn.
    • keep off!tránh ra!, xê ra!
    • keep off the grasskhông được giẫm lên bãi cỏ
  6. + at Làm kiên trì, làm bền bỉ (công việc gì...).
    • to keep hard at work for a weeklàm bền bỉ trong suốt một tuần

Danh từ

  1. Sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...).
    • to earn one's keepkiếm ăn, kiếm cái nuôi thân
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người giữ.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhà tù, nhà giam.
  4. Sử học Tháp, pháo đài, thành luỹ.

Dạng từ của keep

Ngôi thứ ba số ítkeeps
Hiện tại phân từ (-ing)keeping
Quá khứ phân từkept
Quá khứkept
Số nhiềukeeps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep

Đồng nghĩa

Họ từ của keep

Cụm từ, thành ngữ với keep

  • to keep away — Để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi.
  • to keep back — Giữ lại; Làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại; Giấu không nói ra; Đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau.
  • to keep down — Cầm lại, nén lại, dằn lại; Cản không cho lên, giữ không cho lên; Không trở dậy (cứ quỳ, cứ ngồi, cứ nằm); (Quân sự) Nằm phục kích.
  • to keep from — Nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được.
  • to keep in — Dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc động, tình cảm...); Giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học; Giữ cho (ngọn lửa) cháy đều; Ở trong nhà, không ra ngoài.
  • to keep off — Để cách xa ra, làm cho xa ra; Ở cách xa ra, tránh ra.
  • to keep on — Cứ vẫn tiếp tục; Cứ để, cứ giữ.
  • to keep out — Không cho vào; không để cho, không cho phép; Đứng ngoài, không xen vào, không dính vào; tránh.
  • to keep together — Kết hợp nhau, gắn bó với nhau, không rời nhau.
  • to keep under — Đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế.
  • to keep up — Giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...); Duy trì, tiếp tục, không bỏ; Bắt thức đêm, không cho đi ngủ; Giữ vững tinh thần; không giảm, không hạ.
  • to keep abreast of (with) — Theo kịp, không lạc hậu so với.
  • to keep clear of — Tránh, tránh xa.
  • to keep dark — Lẩn trốn, núp trốn.
  • to keep doing something — Tiếp tục làm việc gì.
  • to keep one's end up — Không đầu hàng, không nhượng bộ; giữ vững ý kiến của mình.
  • to keep an eye on — Để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ.
  • to keep somebody going — Giúp đỡ ai về vật chất (để cho có thể sống được, làm ăn được...).
  • to keep mum — Lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra.
  • to keep oneself to oneself — Không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời.
  • to keep open house — Ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách.
  • to keep peace with — Giữ quan hệ tốt với.
  • to keep good time — Đúng giờ (đồng hồ).
  • to keep watch — Cảnh giác đề phòng.
  • for keeps — (Thông tục) Thường xuyên; mãi mãi, vĩnh viễn.
  • in good keep — Trong tình trạng tốt.
  • in low keep — Trong tình trạng xấu.
  • Keep your hair on — Bình tĩnh!
  • keep St. Monday — Nghỉ ngày thứ hai.
  • keep a chapel — Có mặt (ở trường đại học).
  • keep bad comp[any — Đi lại chơi với những người xấu.
  • keep bad hours — Thức khuya dậy muộn.
  • keep company — Yêu nhau.
  • keep count of — Biết đã đếm được bao nhiêu.
  • keep friends with — Thân với.
  • keep good hours — Đi ngủ sớm dậy sớm.
  • keep her steady! — (Hàng hải) Hãy giữ hướng đầu tàu!, không đổi hướng đầu tàu!
  • keep house — Quản lý việc nhà, tề gia nội trợ.
  • keep in the background — Tránh mặt.
  • keep one's bed — Bị ốm nằm liệt giường.
  • keep one's day — Đúng hẹn.
  • keep one's ear open for — Sẵn sàng nghe.
  • keep one's eyes peeled — Giữ cho mắt không bị che.
  • keep one's eyes skinned — (Từ lóng) Cẩn thận, cảnh giác.
  • keep one's hair on — (Từ lóng) Bình tĩnh.
  • keep one's hands in — Vẫn tập luyện đều.
  • keep one's head — Giữ bình tĩnh, điềm tĩnh.
  • keep one's powder dry — cẩn trọng và sẵn sàng cho tình huống khẩn cấp có thể xảy ra.
  • keep one's shirt on — (Từ lóng) Bình tĩnh.
  • keep one's weather eye open — Cảnh giác đề phòng.
  • keep oneself to oneswelf — Không thích giao thiệp; không thích giao du; sống tách rời.
  • keep quiet — Im lặng, lặng thinh.
  • keep regular of the hours — Dậy ngủ đúng giờ giấc.
  • keep shady — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) ẩn náu.
  • keep somebody in the air — Để ai ở trong một trạng thái hoài nghi chờ đợi không hay biết gì.
  • keep someone at arm's length — Tránh không làm thân với ai.
  • keep something under one's hat — Giữ bí mật điều gì.

Câu ví dụ với keep

  • Our teacher demanded that we keep quiet. Giáo viên của chúng tôi yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.
  • You may as well keep your promise. Bạn nên giữ lời hứa của mình.
  • I want you to keep your promise. Tôi muốn bạn giữ lời hứa.
  • You must keep the promises you make. Bạn phải giữ lời hứa.
  • Tom can't keep his eyes off Mary. Tom không thể rời mắt khỏi Mary.
  • No matter what happens, just keep smiling. Dù có chuyện gì xảy ra, thì hãy cứ cười lên.
  • He asked me to keep the secret. Anh ấy yêu cầu tôi giữ bí mật.
  • You can't keep doing this to yourselves. Các bạn không thể cứ tiếp tục làm việc này với chính mình được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

keep nghĩa là gì?

keep (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là giữ, giữ lại, tuân theo, vẫn cứ.

keep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của keep: giọng Anh (UK) /kiːp/, giọng Mỹ (US) /kiːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.