keep a civil tongue in one's head
giọng máy của trình duyệt
keep a civil tongue in one's head nghĩa là giữ lễ, giữ lễ phép.
Nghĩa của keep a civil tongue in one's head
Cụm động từ
- Giữ lễ, giữ lễ phép, giữ lễ độ.
Dạng từ của keep a civil tongue in one's head
| Ngôi thứ ba số ít | keeps a civil tongue in one's head |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping a civil tongue in one's head |
| Quá khứ phân từ | kept a civil tongue in one's head |
| Quá khứ | kept a civil tongue in one's head |
Câu hỏi thường gặp
keep a civil tongue in one's head nghĩa là gì?
keep a civil tongue in one's head (cụm động từ) nghĩa là giữ lễ, giữ lễ phép.