keep away
US/ˈkipəˌweɪ/
giọng máy của trình duyệt
keep away nghĩa là để xa ra, bắt ở xa ra.
Nghĩa của keep away
Cụm động từ
- Để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi.
- keep knives away from childrencất dao đi đừng cho trẻ con nghịch
Dạng từ của keep away
| Ngôi thứ ba số ít | keeps away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping away |
| Quá khứ phân từ | kept away |
| Quá khứ | kept away |
Câu ví dụ với keep away
- Keep away from that. Tránh xa nơi đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
keep away nghĩa là gì?
keep away (cụm động từ) nghĩa là để xa ra, bắt ở xa ra.
keep away phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của keep away: giọng Mỹ (US) /ˈkipəˌweɪ/.