TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep away

US/ˈkipəˌweɪ/ giọng máy của trình duyệt

keep away nghĩa là để xa ra, bắt ở xa ra.

Nghĩa của keep away

Cụm động từ

  1. Để xa ra, bắt ở xa ra; cất đi.
    • keep knives away from childrencất dao đi đừng cho trẻ con nghịch

Dạng từ của keep away

Ngôi thứ ba số ítkeeps away
Hiện tại phân từ (-ing)keeping away
Quá khứ phân từkept away
Quá khứkept away

Câu ví dụ với keep away

  • Keep away from that. Tránh xa nơi đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

keep away nghĩa là gì?

keep away (cụm động từ) nghĩa là để xa ra, bắt ở xa ra.

keep away phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của keep away: giọng Mỹ (US) /ˈkipəˌweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.