TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep back

giọng máy của trình duyệt

keep back nghĩa là giữ lại, làm chậm lại, chặn lại.

Nghĩa của keep back

Cụm động từ

  1. Giữ lại.
  2. Làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại.
    • to keep back one's tearscầm nước mắt
  3. Giấu không nói ra.
  4. Đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau.
  5. Tránh xa ra.

Dạng từ của keep back

Ngôi thứ ba số ítkeeps back
Hiện tại phân từ (-ing)keeping back
Quá khứ phân từkept back
Quá khứkept back

Câu ví dụ với keep back

  • Keep back. Lùi lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

keep back nghĩa là gì?

keep back (cụm động từ) nghĩa là giữ lại, làm chậm lại, chặn lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.