keep back
giọng máy của trình duyệt
keep back nghĩa là giữ lại, làm chậm lại, chặn lại.
Nghĩa của keep back
Cụm động từ
- Giữ lại.
- Làm chậm lại; chặn lại, cản lại, cầm lại.
- to keep back one's tearscầm nước mắt
- Giấu không nói ra.
- Đứng ở đằng sau, ở lại đằng sau.
- Tránh xa ra.
Dạng từ của keep back
| Ngôi thứ ba số ít | keeps back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping back |
| Quá khứ phân từ | kept back |
| Quá khứ | kept back |
Câu ví dụ với keep back
- Keep back. Lùi lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
keep back nghĩa là gì?
keep back (cụm động từ) nghĩa là giữ lại, làm chậm lại, chặn lại.