TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep doing something

giọng máy của trình duyệt

keep doing something nghĩa là Tiếp tục làm việc gì.

Nghĩa của keep doing something

Cụm từ

  1. Tiếp tục làm việc gì.

Câu ví dụ với keep doing something

  • You can't keep doing this to yourselves. Các bạn không thể cứ tiếp tục làm việc này với chính mình được.
  • Keep doing your homework. Tiếp tục làm bài tập về nhà đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

keep doing something nghĩa là gì?

keep doing something (cụm từ) nghĩa là Tiếp tục làm việc gì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.