TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep from

giọng máy của trình duyệt

keep from nghĩa là nhịn, kiêng.

Nghĩa của keep from

Cụm động từ

  1. Nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được.
    • can't keep from laughingkhông nén cười được

Dạng từ của keep from

Ngôi thứ ba số ítkeeps from
Hiện tại phân từ (-ing)keeping from
Quá khứ phân từkept from
Quá khứkept from

Câu hỏi thường gặp

keep from nghĩa là gì?

keep from (cụm động từ) nghĩa là nhịn, kiêng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.