keep from
giọng máy của trình duyệt
keep from nghĩa là nhịn, kiêng.
Nghĩa của keep from
Cụm động từ
- Nhịn, kiêng, nén, nín; tự kiềm chế được.
- can't keep from laughingkhông nén cười được
Dạng từ của keep from
| Ngôi thứ ba số ít | keeps from |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping from |
| Quá khứ phân từ | kept from |
| Quá khứ | kept from |
Câu hỏi thường gặp
keep from nghĩa là gì?
keep from (cụm động từ) nghĩa là nhịn, kiêng.