keep in
giọng máy của trình duyệt
keep in nghĩa là dằn lại, nén lại.
Nghĩa của keep in
Cụm động từ
- Dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc động, tình cảm...).
- Giữ không cho ra ngoài; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ học.
- Giữ cho (ngọn lửa) cháy đều.
- Ở trong nhà, không ra ngoài.
- Vẫn thân thiện, vẫn hoà thuận (với ai).
- to keep in with somebodyvẫn thân thiện với ai
Dạng từ của keep in
| Ngôi thứ ba số ít | keeps in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping in |
| Quá khứ phân từ | kept in |
| Quá khứ | kept in |
Câu ví dụ với keep in
- I hope we'll be able to keep in touch. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc.
- Do you keep in contact with your high school classmates? Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?
- Keep in touch. Giữ liên lạc nhé.
- Keep in touch! Giữ liên lạc nhé.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
keep in nghĩa là gì?
keep in (cụm động từ) nghĩa là dằn lại, nén lại.