TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep her steady!

giọng máy của trình duyệt

keep her steady! nghĩa là (Hàng hải) Hãy giữ hướng đầu tàu!, không đổi hướng đầu tàu!.

Nghĩa của keep her steady!

Cụm từ

  1. (Hàng hải) Hãy giữ hướng đầu tàu!, không đổi hướng đầu tàu!

Câu hỏi thường gặp

keep her steady! nghĩa là gì?

keep her steady! (cụm từ) nghĩa là (Hàng hải) Hãy giữ hướng đầu tàu!, không đổi hướng đầu tàu!.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.