keep on
giọng máy của trình duyệt
keep on nghĩa là cứ vẫn tiếp tục, cứ để, cứ giữ.
Nghĩa của keep on
Cụm động từ
- Cứ vẫn tiếp tục.
- to keep on readingcứ đọc tiếp
- Cứ để, cứ giữ.
- to keep on one's hatcứ để mũ trên đầu (không bỏ ra)
Dạng từ của keep on
| Ngôi thứ ba số ít | keeps on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping on |
| Quá khứ phân từ | kept on |
| Quá khứ | kept on |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep on
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với keep on
- Though she was tired, she kept on working. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.
- If you keep on complaining, I will get mad for real. Nếu mày cứ càm ràm là tao nổi sùng thiệt đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
keep on nghĩa là gì?
keep on (cụm động từ) nghĩa là cứ vẫn tiếp tục, cứ để, cứ giữ.