TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep on

giọng máy của trình duyệt

keep on nghĩa là cứ vẫn tiếp tục, cứ để, cứ giữ.

Nghĩa của keep on

Cụm động từ

  1. Cứ vẫn tiếp tục.
    • to keep on readingcứ đọc tiếp
  2. Cứ để, cứ giữ.
    • to keep on one's hatcứ để mũ trên đầu (không bỏ ra)

Dạng từ của keep on

Ngôi thứ ba số ítkeeps on
Hiện tại phân từ (-ing)keeping on
Quá khứ phân từkept on
Quá khứkept on

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keep on

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với keep on

  • Though she was tired, she kept on working. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.
  • If you keep on complaining, I will get mad for real. Nếu mày cứ càm ràm là tao nổi sùng thiệt đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

keep on nghĩa là gì?

keep on (cụm động từ) nghĩa là cứ vẫn tiếp tục, cứ để, cứ giữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.