keep off
giọng máy của trình duyệt
keep off nghĩa là để cách xa ra, làm cho xa ra, ở cách xa ra, tránh ra.
Nghĩa của keep off
Cụm động từ
- Để cách xa ra, làm cho xa ra.
- Ở cách xa ra, tránh ra.
Dạng từ của keep off
| Ngôi thứ ba số ít | keeps off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | keeping off |
| Quá khứ phân từ | kept off |
| Quá khứ | kept off |
Câu hỏi thường gặp
keep off nghĩa là gì?
keep off (cụm động từ) nghĩa là để cách xa ra, làm cho xa ra, ở cách xa ra, tránh ra.