TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep off

giọng máy của trình duyệt

keep off nghĩa là để cách xa ra, làm cho xa ra, ở cách xa ra, tránh ra.

Nghĩa của keep off

Cụm động từ

  1. Để cách xa ra, làm cho xa ra.
  2. Ở cách xa ra, tránh ra.

Dạng từ của keep off

Ngôi thứ ba số ítkeeps off
Hiện tại phân từ (-ing)keeping off
Quá khứ phân từkept off
Quá khứkept off

Câu hỏi thường gặp

keep off nghĩa là gì?

keep off (cụm động từ) nghĩa là để cách xa ra, làm cho xa ra, ở cách xa ra, tránh ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.