TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep one's eyes peeled

giọng máy của trình duyệt

keep one's eyes peeled nghĩa là Giữ cho mắt không bị che.

Nghĩa của keep one's eyes peeled

Cụm từ

  1. Nghĩa đen Giữ cho mắt không bị che.
  2. Nghĩa bóng Cảnh giác và coi chừng ai/điều gì.

Dạng từ của keep one's eyes peeled

Ngôi thứ ba số ítkeeps one's eyes peeled
Hiện tại phân từ (-ing)keeping one's eyes peeled
Quá khứ phân từkept one's eyes peeled
Quá khứkept one's eyes peeled

Câu hỏi thường gặp

keep one's eyes peeled nghĩa là gì?

keep one's eyes peeled (cụm từ) nghĩa là Giữ cho mắt không bị che.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.