TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep one's powder dry

giọng máy của trình duyệt

keep one's powder dry nghĩa là cẩn trọng và sẵn sàng cho tình huống khẩn cấp có thể xảy ra.

Nghĩa của keep one's powder dry

Cụm động từ

  1. cẩn trọng và sẵn sàng cho tình huống khẩn cấp có thể xảy ra.
  2. He plans to keep his powder dry for the flurry of deals likely to emerge in the sector - ông ấy chuẩn bị sẵn sàng cho một loạt các thương vụ có thể sắp xảy ra trong ngành.

Dạng từ của keep one's powder dry

Ngôi thứ ba số ítkeeps one's powder dry
Hiện tại phân từ (-ing)keeping one's powder dry
Quá khứ phân từkept one's powder dry
Quá khứkept one's powder dry

Câu hỏi thường gặp

keep one's powder dry nghĩa là gì?

keep one's powder dry (cụm động từ) nghĩa là cẩn trọng và sẵn sàng cho tình huống khẩn cấp có thể xảy ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.