TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

keep peace with

giọng máy của trình duyệt

keep peace with nghĩa là Giữ quan hệ tốt với.

Nghĩa của keep peace with

Cụm từ

  1. Giữ quan hệ tốt với.

Câu hỏi thường gặp

keep peace with nghĩa là gì?

keep peace with (cụm từ) nghĩa là Giữ quan hệ tốt với.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.