TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kelpy

giọng máy của trình duyệt

kelpy nghĩa là hà bá, thuỷ tinh, chó kenpi.

Nghĩa của kelpy

Danh từ

  1. Ê-cốt (thần thoại, thần học) hà bá, thuỷ tinh (thường biến dạng thành ngựa, thích dìm chết những khách qua sông).
  2. Uc Chó kenpi (một giống chó lai chăn cừu).

Câu hỏi thường gặp

kelpy nghĩa là gì?

kelpy (danh từ) nghĩa là hà bá, thuỷ tinh, chó kenpi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.