TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kenaf

US/kə.ˈnæf/ giọng máy của trình duyệt

kenaf nghĩa là Cây dâm bụt Đông ấn Độ (trồng lấy sợi bện thừng).

Nghĩa của kenaf

Danh từ

  1. Cây dâm bụt Đông ấn Độ (trồng lấy sợi bện thừng).

Câu hỏi thường gặp

kenaf nghĩa là gì?

kenaf (danh từ) nghĩa là Cây dâm bụt Đông ấn Độ (trồng lấy sợi bện thừng).

kenaf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kenaf: giọng Mỹ (US) /kə.ˈnæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.