TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kendo

US/ˈkɛn.ˌdoʊ/ giọng máy của trình duyệt

kendo nghĩa là cầm hai tay, kendo.

Nghĩa của kendo

Danh từ

  1. Thuật đánh kiếm của người Nhật với gươm bằng tre, cầm hai tay.

Câu hỏi thường gặp

kendo nghĩa là gì?

kendo (danh từ) nghĩa là cầm hai tay, kendo.

kendo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kendo: giọng Mỹ (US) /ˈkɛn.ˌdoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.