TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ken

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kɛn/ US/kɛn/ giọng máy của trình duyệt

ken nghĩa là phạm vi hiểu biết, tầm mắt, nhận ra, nhìn ra.

Nghĩa của ken

Danh từ

  1. Phạm vi hiểu biết, tầm mắt.
    • to be beyond (outside) one's kenvượt ra ngoài phạm vi hiểu biết
    • to be in one's kentrong phạm vi hiểu biết

Ngoại động từ

  1. Nhận ra, nhìn ra.
  2. Biết.

Dạng từ của ken

Ngôi thứ ba số ítkens
Hiện tại phân từ (-ing)kenning
Quá khứ phân từkenned
Quá khứkenned
Số nhiềukens

Họ từ của ken

Câu ví dụ với ken

  • Ken wishes to brush up his English. Ken mong muốn trau dồi vốn tiếng Anh của bản thân.
  • Did you have a fight with Ken? Cậu vừa đánh nhau với Ken phải không?
  • Ken will be fifteen next year. Năm sau Ken sẽ 15 tuổi.
  • I met Ken at the park. Tôi đã gặp Ken ở công viên.
  • Ken painted his bicycle white. Ken sơn xe đạp của cậu ấy màu trắng.
  • I am beginning to like Ken little by little. Tôi bắt đầu giống như Ken từng chút một.
  • Ken will ask Tom. Ken sẽ hỏi Tom.
  • Ken is not the type of person who loses his temper easily. Ken không phải là một người dễ nổi nóng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ken nghĩa là gì?

ken (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phạm vi hiểu biết, tầm mắt, nhận ra, nhìn ra.

ken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ken: giọng Anh (UK) /kɛn/, giọng Mỹ (US) /kɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.