kennel
UK/ˈkɛn.əl/
US/ˈkɛn.əl/
giọng máy của trình duyệt
kennel nghĩa là cống rãnh, cũi chó, ở trong cũi, chui vào cũi.
Nghĩa của kennel
Danh từ
- Cống rãnh.
- Cũi chó.
- Nhà ở tồi tàn.
Nội động từ
- Ở trong cũi (chó).
- Chui vào cũi (chó).
Dạng từ của kennel
| Số nhiều | kennels |
| Ngôi thứ ba số ít | kennels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kenneling |
| Quá khứ phân từ | kenneled |
| Quá khứ | kenneled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kennel
Đồng nghĩa
Họ từ của kennel
Câu hỏi thường gặp
kennel nghĩa là gì?
kennel (danh từ, nội động từ) nghĩa là cống rãnh, cũi chó, ở trong cũi, chui vào cũi.
kennel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kennel: giọng Anh (UK) /ˈkɛn.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛn.əl/.