TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kennel

UK/ˈkɛn.əl/ US/ˈkɛn.əl/ giọng máy của trình duyệt

kennel nghĩa là cống rãnh, cũi chó, ở trong cũi, chui vào cũi.

Nghĩa của kennel

Danh từ

  1. Cống rãnh.
  2. Cũi chó.
  3. Nhà ở tồi tàn.

Nội động từ

  1. Ở trong cũi (chó).
  2. Chui vào cũi (chó).

Dạng từ của kennel

Số nhiềukennels
Ngôi thứ ba số ítkennels
Hiện tại phân từ (-ing)kenneling
Quá khứ phân từkenneled
Quá khứkenneled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kennel

Đồng nghĩa

Họ từ của kennel

Câu hỏi thường gặp

kennel nghĩa là gì?

kennel (danh từ, nội động từ) nghĩa là cống rãnh, cũi chó, ở trong cũi, chui vào cũi.

kennel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kennel: giọng Anh (UK) /ˈkɛn.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛn.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.