TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kerne

giọng máy của trình duyệt

kerne nghĩa là người nông dân, người quê mùa.

Nghĩa của kerne

Danh từ

  1. Sử học Lính bộ Ai-len.
  2. Người nông dân; người quê mùa.

Câu hỏi thường gặp

kerne nghĩa là gì?

kerne (danh từ) nghĩa là người nông dân, người quê mùa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.