TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kerygmatic

giọng máy của trình duyệt

kerygmatic nghĩa là Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.

Nghĩa của kerygmatic

Tính từ

  1. Thuộc Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.

Câu hỏi thường gặp

kerygmatic nghĩa là gì?

kerygmatic (tính từ) nghĩa là Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.