kerygmatic nghĩa là Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.
Nghĩa của kerygmatic
Tính từ
Thuộc Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.
Câu hỏi thường gặp
kerygmatic nghĩa là gì?
kerygmatic (tính từ) nghĩa là Lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.