TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kevin

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɛvɪn/ US/ˈkɛvɪn/ giọng máy của trình duyệt

Kevin nghĩa là kevin, ke-vin.

Nghĩa của Kevin

Danh từ riêng

  1. Kevin, Ke-vin.

Câu hỏi thường gặp

Kevin nghĩa là gì?

Kevin (danh từ riêng) nghĩa là kevin, ke-vin.

Kevin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Kevin: giọng Anh (UK) /ˈkɛvɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɛvɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.