TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

key up

giọng máy của trình duyệt

key up nghĩa là khích động, kích thích, nâng cao, tăng cường.

Nghĩa của key up

Cụm động từ

  1. (Nghĩa bóng) Khích động, kích thích, cổ vũ, động viên.
    • to key up somebody to do somethingđộng viên ai làm gì
  2. Nâng cao, tăng cường.
    • to key up one's endeavourtăng cường nỗ lực
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Làm căng thẳng tinh thần, làm căng thẳng đầu óc.

Dạng từ của key up

Ngôi thứ ba số ítkeys up
Hiện tại phân từ (-ing)keying up
Quá khứ phân từkeyed up
Quá khứkeyed up

Câu hỏi thường gặp

key up nghĩa là gì?

key up (cụm động từ) nghĩa là khích động, kích thích, nâng cao, tăng cường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.